Điện trở Amtrans AMRT 2W – 1 MΩ
Kích thước: dài 11,8 mm × đường kính 4,8 mm, chân Ø 0,78 mm.
AMRT là dòng điện trở carbon film có vỏ cách điện dành cho thiết bị audio (Insulated Carbon Film Resistors for Audio Equipments) của Amtrans Corporation – Nhật Bản. Thông tin dưới đây được lấy từ datasheet của nhà sản xuất, phần dành cho loại AMRT 2W.
Đặc điểm
- Cấu trúc mới giúp kiểm soát hiệu quả dao động riêng của linh kiện.
- Không dùng vật liệu nhiễm từ, giảm méo do từ tính.
- Âm thanh sạch, sống động và giàu độ động.
- Chống ẩm cao nhờ lớp nhựa cách điện đặc biệt.
- Đạt tiêu chuẩn RoHS.
Cấu tạo và vật liệu
| Vạch màu | Nhựa epoxy |
| Lõi | Thanh sứ (alumina) |
| Lớp điện trở | Màng carbon (carbon film) |
| Lớp phủ | Nhựa epoxy, màu xanh dương |
| Nắp hai đầu | Đồng thau (brass) mạ thiếc |
| Chân | Dây đồng OFC mạ thiếc |
Thông số kỹ thuật – AMRT 2W
| Trị số | 1 MΩ |
| Công suất định mức | 2 W |
| Điện áp làm việc tối đa | 350 V |
| Điện áp quá tải tối đa | 700 V |
| Điện áp chịu đựng cách điện | 750 V |
| Điện áp định mức của trị số này | 350 V (bằng điện áp làm việc tối đa của dòng 2W) |
| Dải trị số của dòng AMRT | 10 Ω – 1,5 MΩ (dãy E-24) |
| Cấp sai số của dòng AMRT | J (±5 %), G (±2 %), F (±1 %) |
| Nhiệt độ môi trường định mức | +70 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | −55 °C đến +155 °C |
Kích thước (loại chân thẳng)
| Chiều dài thân (L) | 11,8 ± 1,0 mm |
| Đường kính thân (D) | 4,8 ± 0,5 mm |
| Chiều dài mỗi chân (ℓ) | tối thiểu 34 mm |
| Đường kính chân (d) | 0,78 ± 0,1 mm |
Ghi chú của nhà sản xuất: điện áp định mức được tính bằng √(P × R), trong đó P là công suất định mức (W) và R là trị số danh định (Ω); nếu kết quả lớn hơn điện áp làm việc tối đa thì lấy điện áp làm việc tối đa làm điện áp định mức. Công suất giữ 100 % đến +70 °C và giảm tuyến tính về 0 tại +155 °C.




